Công ty thương mại điện tử Nghĩa Ô Rexiao
-
视频
-
-
-
-
-
-
Thông số & Thuộc tính sản phẩm
28 thông số| Thương hiệu | Đồng hồ đo áp suất lốp kim loại | Chất liệu | Hợp kim kẽm |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Chiết Giang | Gia công tùy chỉnh | Là |
| Cách mang theo | Xách tay | Số Model | 001 |
| Mô hình áp dụng | Áp suất lốp phù hợp tại 28-35lbs (28-35LBS/SQ.IN) | Số mặt hàng | Đồng hồ đo áp suất lốp kim loại A1115 |
| Cách hiển thị | Kiểu con trỏ | Loại đồng hồ đo áp suất lốp | Hệ thống giám sát áp suất |
| Loại đồng hồ đo áp suất lốp chính xác | Độ chính xác cao | Nền tảng hạ lưu chính | Ebay |
| Nền tảng hạ lưu chính | Amazon | Nền tảng hạ lưu chính | Wish |
| Nền tảng hạ lưu chính | AliExpress | Nền tảng hạ lưu chính | Trạm độc lập |
| Nền tảng hạ lưu chính | LAZADA | Khu vực bán hàng chính | Châu Phi |
| Khu vực bán hàng chính | Châu Âu | Khu vực bán hàng chính | Nam Mỹ |
| Khu vực bán hàng chính | Đông Nam Á | Khu vực bán hàng chính | Bắc Mỹ |
| Khu vực bán hàng chính | Đông Bắc Á | Khu vực bán hàng chính | Trung Đông |
| Thương hiệu riêng được ủy quyền | Không. | Có xuất khẩu xuyên biên giới dành riêng cho nguồn hàng không | Là |
| Quy cách | Đồng hồ đo áp suất lốp kim loại [Hộp nhựa] | Quy cách | Đồng hồ đo áp suất lốp kim loại [Túi bong bóng] |
Thông tin đóng gói
| Phân loại | Dài × rộng × cao | Trọng lượng ước tính (kg) |
|---|---|---|
| Đồng hồ đo áp suất lốp kim loại [Hộp nhựa] | 0 × 0 × 0 | 0.17 kg |
| Đồng hồ đo áp suất lốp kim loại [Túi bong bóng] | 0 × 0 × 0 | 0.17 kg |
Chi tiết sản phẩm
价格说明:本店所有产品单价均为不含税运价格
|
产品重量:0.123公斤
产品包装:盒装
尺寸:产品:10*4.8*2.3
包装:3.2*12.5*6
装箱数:100个/件
箱规:34*28*38
很多人不知该如何看胎压表,下面为您介绍如何看胎压表:
首先看胎压表的里面,有一圈红色跟一圈黑色的数字跟数标
外圈红色的显示的是磅/平方英尺
内圈黑色的显示的是公斤/平方厘米
我们日常所说的2.2或者2.8等均指内圈黑色数字
基本上只要掌握以上信息就足够了,如果想知道的再详细一点的请看下面内容
外圈红色的是英制单位psi(磅/平方英尺),
内圈黑色的单位是(千克/平方厘米),单位制里面的标准单位是牛顿/平方米,即Pa(帕斯卡)
一个标志大气压大约是10.1牛顿/平方厘米,即1.03千克/平方厘米。粗略来说,一个标志大气压就是hi你表上黑色1的位置,应当在你表上黑色的1.03的那个地方
英制单位换算1公斤=15PSI
产品简介
设计小巧的胎压计,携带方便,操作简单,具有好的耐久性与准确读数,适用于各种车辆充气轮胎的内压检测,读出的数据单位直接为公斤压力,使用非常方便。
产品特点
1、金属构造,坚固耐用。2、高品质精密机芯,测量精准耐久性高。3、标识LBS、KBS两种压力单位,建议判读各种车辆充气轮胎的内压。4、一般小轿车适合胎压在28-35磅(28-35LBS/SQ.IN),具体标准以汽车的产品说明书上的数据为准。
适用车型:通用型
注意事项
1、单位换算1kgf/cm2=98kpa2、正常保养汽车,应该每月测一次胎压
操作步骤
1、将轮胎气门嘴的帽盖拧开。
2、将胎压计铜头拧入(旋入)气门嘴,拧紧。
3、胎压表将显示轮胎气压。
4、如胎压不足,请加气,如胎压过高,请按下放气阀,精调压力
5.测量完毕,拧开铜头,按下放气阀,将指针调零。拧回原来轮胎气门嘴盖




介绍
Đồng hồ đo áp suất lốp ô tô có độ chính xác cao Đồng hồ đo áp suất lốp kỹ thuật số cho ô tô Giám sát đồng hồ đo áp suất lốp bằng thép không gỉ
1 sp tối thiểu
Quy cách
Sản phẩm khác cùng shop





















